Tìm thấy 2.430 hồ sơ cho “Văn Có”.
- Trịnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Tạ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2076 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cơm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Văn Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Văn Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Văn Công Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Văn Công Lợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Văn Công Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đài Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đô Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Còn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cổn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 187 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
-
Đỗ Văn Công
Năm sinh: 1944
Ngày hy sinh: 3/6/1968
Quê quán: QUẢNG PHÚ CẦU ỨNG HÒA - HÀ TÂY
Đơn vị: ĐỘI 11
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 307 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Biện Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Châu Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
- Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung