Tìm thấy 2.430 hồ sơ cho “Văn Có”.

  1. Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
  2. Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Văn Cỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Văn Công Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 693 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Văn Công Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Văn Công Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Văn Công Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Văn Công Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Văn công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
  4. Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
→ Xem cả 150 người trong các danh sách