Tìm thấy 1.898 hồ sơ cho “Văn Bình”.

  1. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Vũ Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Thái Hòa - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Tiên Phong - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 51 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Tống Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C5 D5 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1979 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Xuân Hoà B An Khê - Quận 2 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D2 - Lữ 234 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Nông trường rạng đông, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Vũ Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Thái Hòa - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Tiên Phong - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 51 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Bỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/02/1978 Quê quán: Số 28/ Lý Bôn - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Quách Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/09/1971 Quê quán: Số 3b Mạc Thị Bưởi - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Số 30 - Nguyễn Thị Minh Khai - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Quách Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Số 3b Mạc Thị Bưởi - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 624 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Cam - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Hoàng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  4. Vũ Văn Bình (Bìn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Danh Xá, Hoàng Hoa Thám, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (79-08)02 Nghĩa trang D2 mộ 2 Hàng 13; Ô 1; Số 253; Khối 0
  5. Lang Văn Binh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hoa Thành, La Hang Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 PLây iang lô Kram
→ Xem cả 624 người trong các danh sách