Tìm thấy 1.898 hồ sơ cho “Văn Bình”.

  1. Trần Văn Bình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/10/1982 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xưởng 202 QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Khánh Vân - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1980 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/01/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/01/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đàm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1980 Quê quán: Đông Lâm - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D3 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: K 93 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Võ Lịch - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Khánh Lợi - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang Đơn vị: D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1984 Quê quán: Thạnh Phước - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: D14 - Đoàn 7701 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 Quê quán: Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D8 - E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: . - Khu Tập Thể Nhà Máy điện - Hà Nội Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Ba Trại - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C3 - D7 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C2 D1 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 624 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Cam - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Hoàng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  4. Vũ Văn Bình (Bìn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Danh Xá, Hoàng Hoa Thám, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (79-08)02 Nghĩa trang D2 mộ 2 Hàng 13; Ô 1; Số 253; Khối 0
  5. Lang Văn Binh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hoa Thành, La Hang Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 PLây iang lô Kram
→ Xem cả 624 người trong các danh sách