Tìm thấy 1.898 hồ sơ cho “Văn Bình”.

  1. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: N.Đạt - T.Thành - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Hoà Dũng - Vĩnh Hoà - Mù Căng Chải Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Tam Đảo - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Phong Khê - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/10/1984 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C10 - E43 - Đ 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1971 Quê quán: Lương Sơn - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/4/1982 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D22 E 210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/8/1982 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D12 - E158 - F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: 16 Ngõ chợ - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. TRẦN VĂN BÌNH Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/3/1968 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Khánh Lợi - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Vĩnh Lộc A - Bình Chánh - TP.HCM Đơn vị: Bình Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Dương Đơn vị: C12 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/10/1982 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xưởng 202 QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Đa Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 624 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Cam - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Hoàng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  4. Vũ Văn Bình (Bìn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Danh Xá, Hoàng Hoa Thám, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (79-08)02 Nghĩa trang D2 mộ 2 Hàng 13; Ô 1; Số 253; Khối 0
  5. Lang Văn Binh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hoa Thành, La Hang Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 PLây iang lô Kram
→ Xem cả 624 người trong các danh sách