Tìm thấy 1.898 hồ sơ cho “Văn Bình”.
- Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Hà Cầu - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1968 Quê quán: An Phú - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Hải Chử An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1980 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C25 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đoàn Thanh Niên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Hương Điền - Hương Phố - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thạch QuÝ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/08/1968 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Vĩnh Niệm - An hải - Hải Phòng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bính Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 04/01/1947 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1949 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1961 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1961 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29 - 10 - 1972 Quê quán: Khánh Vân - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1982 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 624 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Cam - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Hoàng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Vũ Văn Bình (Bìn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Danh Xá, Hoàng Hoa Thám, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (79-08)02 Nghĩa trang D2 mộ 2 Hàng 13; Ô 1; Số 253; Khối 0
- Lang Văn Binh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hoa Thành, La Hang Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 PLây iang lô Kram