Tìm thấy 1.898 hồ sơ cho “Văn Bình”.
- Kim Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thọ An - Nam Sương - Hà Tây Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1984 Quê quán: Châu thành - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/10/1981 Quê quán: Duy Sơn - Duy Tiên - Đà Nẵng Đơn vị: D18 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Thanh Dương - Vĩnh Đảo - Hải Phòng Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: M.Cường - T.Chư - Hà Tây Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Tân Dân - Kinh Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Phong thượng - TX Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Thị xã Lạng Sơn, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Đức Liên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Tân Hưng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Phú Minh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1978 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1980 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 624 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Cam - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Hoàng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Vũ Văn Bình (Bìn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Danh Xá, Hoàng Hoa Thám, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (79-08)02 Nghĩa trang D2 mộ 2 Hàng 13; Ô 1; Số 253; Khối 0
- Lang Văn Binh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hoa Thành, La Hang Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 PLây iang lô Kram