Tìm thấy 1.898 hồ sơ cho “Văn Bình”.

  1. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 268 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1984 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 386 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 81 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Bỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Quách Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Đức Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 624 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Cam - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Hoàng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  4. Vũ Văn Bình (Bìn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Danh Xá, Hoàng Hoa Thám, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (79-08)02 Nghĩa trang D2 mộ 2 Hàng 13; Ô 1; Số 253; Khối 0
  5. Lang Văn Binh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hoa Thành, La Hang Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 PLây iang lô Kram
→ Xem cả 624 người trong các danh sách