Tìm thấy 1.898 hồ sơ cho “Văn Bình”.

  1. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 136 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 147 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1070 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 624 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Cam - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Hoàng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  4. Vũ Văn Bình (Bìn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Danh Xá, Hoàng Hoa Thám, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (79-08)02 Nghĩa trang D2 mộ 2 Hàng 13; Ô 1; Số 253; Khối 0
  5. Lang Văn Binh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hoa Thành, La Hang Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 PLây iang lô Kram
→ Xem cả 624 người trong các danh sách