Tìm thấy 1.898 hồ sơ cho “Văn Bình”.

  1. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 171 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 910 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1154 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/10/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1453 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 690 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 695 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 258 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1966 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1984 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 25 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 624 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Cam - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Hoàng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  4. Vũ Văn Bình (Bìn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Danh Xá, Hoàng Hoa Thám, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (79-08)02 Nghĩa trang D2 mộ 2 Hàng 13; Ô 1; Số 253; Khối 0
  5. Lang Văn Binh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hoa Thành, La Hang Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 PLây iang lô Kram
→ Xem cả 624 người trong các danh sách