Tìm thấy 1.898 hồ sơ cho “Văn Bình”.

  1. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 184 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Bính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 121 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1954 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 23 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 527 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 105 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1006 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 17 · Lô 14 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 78 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 624 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Cam - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Hoàng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  4. Vũ Văn Bình (Bìn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Danh Xá, Hoàng Hoa Thám, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (79-08)02 Nghĩa trang D2 mộ 2 Hàng 13; Ô 1; Số 253; Khối 0
  5. Lang Văn Binh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hoa Thành, La Hang Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 PLây iang lô Kram
→ Xem cả 624 người trong các danh sách