Tìm thấy 1.898 hồ sơ cho “Văn Bình”.
- Huỳnh Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1963 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 117 Xem chi tiết →
- Hà Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1983 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 155 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1981 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Hồng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Khúc Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1987 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 7 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L8 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lại Văn Bỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 624 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Cam - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Hoàng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Vũ Văn Bình (Bìn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Danh Xá, Hoàng Hoa Thám, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (79-08)02 Nghĩa trang D2 mộ 2 Hàng 13; Ô 1; Số 253; Khối 0
- Lang Văn Binh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hoa Thành, La Hang Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 PLây iang lô Kram