Tìm thấy 1.837 hồ sơ cho “Văn Bân”.

  1. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. TRẦN VĂN BAN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lộc Vương - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Bần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Công Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C8 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Bấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/5/1969 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/9/1979 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - D622 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/04/1972 Quê quán: Hồng Phong - Thị Xã HảI Hưng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Võ Chánh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/05/1969 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Phố Chợ - Thị Trấn Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1979 Quê quán: Thịnh Lợi - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Triệu Văn Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Bằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Bằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ban Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 55 - Quán Sứ - Hà Nội Đơn vị: C2 D1 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1966 Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C1 H.Đội Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/01/1969 Quê quán: Ngã ba Triệu Phong - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 227 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
  3. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
  5. Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967
→ Xem cả 227 người trong các danh sách