Tìm thấy 1.837 hồ sơ cho “Văn Bân”.

  1. Đỗ Văn Bạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Đông Kinh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bạch Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1948 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/06/1966 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Thanh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lý Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bằng Cả - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Cụm 2 CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/10/1964 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Băng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Quảng Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1970 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1965 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: E493 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1980 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Bán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/2/1954 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D74 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Báng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Phước Hiệp - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/4/1976 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Bằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Xương Thịnh - Sông Thao - Phú Thọ Đơn vị: C11 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 227 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
  3. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
  5. Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967
→ Xem cả 227 người trong các danh sách