Tìm thấy 1.837 hồ sơ cho “Văn Bân”.

  1. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Quý - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Đại Điền - Đại Thiệu - Hà Tây Đơn vị: C4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/07/1972 Quê quán: Đỗ Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1971 Quê quán: Cẩm Độ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: D510 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/02/1968 Quê quán: Thái Dươngơ - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V532 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Ninh Văn Bang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Ban Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/01/1972 Quê quán: Kiến Quốc - Tiên Lãng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10D9E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Ban Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập Thái Bình, Tân Lập Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Tam Giang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6D5E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Bần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Vàng Nghĩa Hưng - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Châu Văn Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Bàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: La xa - Đông Vượng - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 227 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
  3. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
  5. Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967
→ Xem cả 227 người trong các danh sách