Tìm thấy 1.865 hồ sơ cho “Văn Bân”.
- Đặng Văn Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 766 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 158 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bản Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 536 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bằng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 658 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Hoà Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1966 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 228 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 284 Xem chi tiết →
- Hán Văn Bẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/9/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Khưu Văn Bảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- La Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
- Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
- Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967