Tìm thấy 1.837 hồ sơ cho “Văn Bân”.

  1. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 339 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1985 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Bằng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  7. Ninh Văn Bang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Bàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Bảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Bảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/3/1965 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Bàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Bành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Bân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Bảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 227 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
  3. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
  5. Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967
→ Xem cả 227 người trong các danh sách