Tìm thấy 1.837 hồ sơ cho “Văn Bân”.
- Võ Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1386 Xem chi tiết →
- Võ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1987 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ văn Ban Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/9/1963 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Văn Bặng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ban Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 40 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 28 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1450 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Văn bằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Văn Bằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ban Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 227 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
- Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
- Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967