Tìm thấy 1.837 hồ sơ cho “Văn Bân”.
- Trần Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 11 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bẩn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/2/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42191 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 136 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bẳn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1951 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tô Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 485 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Tô Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 415 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Tô Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Võ Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 301 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 227 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
- Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
- Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967