Tìm thấy 1.837 hồ sơ cho “Văn Bân”.
- Nguyễn Văn bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42343 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Bảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Ban Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 280 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Bán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42346 Xem chi tiết →
- Phan Văn Bản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 190 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bàng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1725 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 217 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
- Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
- Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967