Tìm thấy 1.865 hồ sơ cho “Văn Bân”.

  1. Lê Văn Bành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Mông Văn Bàng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Băng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 3 bên P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →

Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
  3. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
  5. Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967
→ Xem cả 163 người trong các danh sách