Tìm thấy 1.865 hồ sơ cho “Văn Bân”.

  1. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1051 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 444 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Bản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Bẵn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 169 · Khu G3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Cù Văn Bàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1980 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 335 Xem chi tiết →
  18. Kiêù Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 344 Xem chi tiết →
  19. Lâm Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
  3. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
  5. Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967
→ Xem cả 163 người trong các danh sách