Tìm thấy 1.865 hồ sơ cho “Văn Bân”.

  1. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 66 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 85 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1954 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 123 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1964 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 704 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Banh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 257 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1981 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diên Hồng, Xã Diên Hồng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
  3. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
  5. Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967
→ Xem cả 163 người trong các danh sách