Tìm thấy 1.865 hồ sơ cho “Văn Bân”.
- Lê Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 623 Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 674 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 36 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1983 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 14 · Lô 125 Xem chi tiết →
- Lê Văn Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
- Lê văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
- Lý Văn Bàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lý Văn Bân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lý Văn Băng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Ban Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Lương Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Bản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Bẩng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Văn Bẩng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lại Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Mai Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Bằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
- Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
- Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967