Tìm thấy 1.865 hồ sơ cho “Văn Bân”.

  1. Nông Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Bạng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Bẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3801 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 747 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 451 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1013 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
  3. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
  5. Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967
→ Xem cả 163 người trong các danh sách