Tìm thấy 1.865 hồ sơ cho “Văn Bân”.

  1. Dương Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng C · Lô 93 · Khu B8 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Bàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Bân Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/3/1953 An táng tại: Nguyễn Uý, Xã Nguyễn Úy, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Băng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Bảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Bảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 39 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 42 · Hàng 3 · Lô c Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 101 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
  3. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
  5. Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967
→ Xem cả 163 người trong các danh sách