Tìm thấy 1.865 hồ sơ cho “Văn Bân”.

  1. Lê văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lư văn Bành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Lương văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1/1964 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 938 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
  3. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
  5. Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967
→ Xem cả 163 người trong các danh sách