Tìm thấy 1.865 hồ sơ cho “Văn Bân”.
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1982 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 268 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 8 Xem chi tiết →
- PHạm Văn Ban Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phùng văn Bảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 530 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 408 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Bân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Bản Năm sinh: 4/7/1926 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1977 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Mạc Văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chi Len - Huyện Tung - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 21/8/1972 Mai táng ban đầu: Huyện Thủ Thừa - tỉnh Long An
- Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Cao Văn Bản 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
- Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967