Tìm thấy 1.896 hồ sơ cho “Văn An”.

  1. Trần Văn ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 78 · Hàng 10 · Lô Phải Xem chi tiết →
  2. Trần Văn ấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Trần Văn ấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1190 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn ẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn An Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn ấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Từ Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Vi Văn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 93 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Vì Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 405 Xem chi tiết →
  12. Vì Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 788 Xem chi tiết →
  13. Võ văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn ánh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn ánh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
  5. Huỳnh Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 3/6/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng, báo về đơn vị F2/E21
→ Xem cả 226 người trong các danh sách