Nguyễn Văn An

Năm sinh1957
Quê quánThái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C8D5)
Cấp bậcCS
Nhập ngũ12.71
Ngày hy sinh 21.12.74
Trường hợp hy sinhĐánh bót
Nơi mai táng ban đầu Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác) Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 10 (số thứ tự 6).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 21.12.74

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Bích sinh 1953 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây · CS · C1D4 · Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  2. Nguyễn ngọc Căn sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Cp · C18 · Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  3. Trần Văn Cầu sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình · CS · C17 · Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  4. Đỗ Hữu Đằng sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây · Ap · C8D5 · Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Mong văn Đướng sinh 1944 · Đồng Mò - Bảo Lạc - Cao Bằng · CP · C1D4 · Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  6. Nguyễn Hữu Đường sinh 1948 · Lam Cốt - Tân Yên - Hà Bắc · Bp · C6.D5 · Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  7. Trương Công Huy sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng · BT · C7D5 · Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  8. Nguyễn Văn Luận sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây · CS · C1D4 · Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
  9. Bùi Văn Minh sinh 1950 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình · AT · C7D5 · Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  10. Nguyễn Văn Mùi sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc · CS · C7D5 · Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  11. Nguyễn Trọng Thảo sinh 1952 · Cách Bi-Cừ Đức - Quế Võ - Hà Bắc · Bp · C7D5 · Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)