Tìm thấy 1.896 hồ sơ cho “Văn An”.
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ặn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 237 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Ngô văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nông Văn Ãn (ón) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Phạm Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- TRần Văn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 167 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
Còn 226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
- Huỳnh Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 3/6/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng, báo về đơn vị F2/E21