Tìm thấy 1.896 hồ sơ cho “Văn An”.

  1. Hùynh Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Hùynh Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. La Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lục Văn Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 834 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3861 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Trần Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 206 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 858 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Đổ Văn Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn An Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1963 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Chu Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
  5. Huỳnh Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 3/6/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng, báo về đơn vị F2/E21
→ Xem cả 226 người trong các danh sách