Tìm thấy 1.896 hồ sơ cho “Văn An”.
- Đoàn Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 234 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 67 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1948 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn An Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đạng Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đạng Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn An Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Văn Anh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đồng Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 186 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
- Huỳnh Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 3/6/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng, báo về đơn vị F2/E21