Tìm thấy 1.896 hồ sơ cho “Văn An”.

  1. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 50 · Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Tăng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Tăng Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Tăng Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 33 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 24 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 33 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Ân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn ần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn ần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vương Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Hùng, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 193 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn án Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn An Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 146 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
  5. Huỳnh Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 3/6/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng, báo về đơn vị F2/E21
→ Xem cả 226 người trong các danh sách