Tìm thấy 1.896 hồ sơ cho “Văn An”.

  1. Trương Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trường Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 121 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 244 · Hàng 16 · Lô c Xem chi tiết →
  4. Trần Văn An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 142 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 126 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 388 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  8. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng C · Lô 68 · Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Anh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/8/1984 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/3/1951 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 303 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  15. Trần Văn ánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 27 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1951 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
  5. Huỳnh Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 3/6/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng, báo về đơn vị F2/E21
→ Xem cả 226 người trong các danh sách