Tìm thấy 1.896 hồ sơ cho “Văn An”.

  1. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 63 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn ánh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 80 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn ấn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 73 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Quách Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng B · Lô 181 · Khu A15 Xem chi tiết →
  16. Quách Văn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Thế Vân Ân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trang Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 791 Xem chi tiết →
  19. Triệu Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 124 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
  5. Huỳnh Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 3/6/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng, báo về đơn vị F2/E21
→ Xem cả 226 người trong các danh sách