Tìm thấy 1.896 hồ sơ cho “Văn An”.

  1. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 408 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Quách Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 79 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 246 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Công Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Cù Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Giáp Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
  5. Huỳnh Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 3/6/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng, báo về đơn vị F2/E21
→ Xem cả 226 người trong các danh sách