Tìm thấy 1.896 hồ sơ cho “Văn An”.

  1. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 65 · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/3/1947 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 63 · Khu B5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/3/1947 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1/1950 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 169 · Hàng 11 · Lô c Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1953 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 448 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
  5. Huỳnh Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 3/6/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng, báo về đơn vị F2/E21
→ Xem cả 226 người trong các danh sách