Tìm thấy 1.896 hồ sơ cho “Văn An”.
- Đặng văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Đặng văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 330 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 472 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Bựi Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1959 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A 1 Xem chi tiết →
- Giáp Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Hà Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A12 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Hồ Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
- La Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Việt Ngọc, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/12/1950 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
- Huỳnh Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 3/6/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng, báo về đơn vị F2/E21