Tìm thấy 1.896 hồ sơ cho “Văn An”.
- Trần Văn ánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn ẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 55 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Võ Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 116 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 399 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1965 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 144 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- hồ văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- lê văn an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 334 · Hàng 3 · Khu m Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đào Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
- Huỳnh Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 3/6/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng, báo về đơn vị F2/E21