Tìm thấy 1.896 hồ sơ cho “Văn An”.

  1. văn an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 124 · Hàng 6 · Khu m Xem chi tiết →
  2. Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Văn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 744 Xem chi tiết →
  6. Văn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. NHguyễn Văn ánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
  5. Huỳnh Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 3/6/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng, báo về đơn vị F2/E21
→ Xem cả 226 người trong các danh sách