Tìm thấy 2.696 hồ sơ cho “Văn Đức”.
- Lưu Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lại Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1963 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1980 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1979 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 150 Xem chi tiết →
Còn 322 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đồng Lâm - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Ngô Văn Đúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)01 Plei Lăng Lố Kram
- Trần Văn Đúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đồng Lạc, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 03/10/1966