Tìm thấy 2.696 hồ sơ cho “Văn Đức”.

  1. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 220 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 249 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1965 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Tống Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 181 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 106 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 161 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 338 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Hùynh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 322 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đồng Lâm - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  4. Ngô Văn Đúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)01 Plei Lăng Lố Kram
  5. Trần Văn Đúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đồng Lạc, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 03/10/1966
→ Xem cả 322 người trong các danh sách