Tìm thấy 2.696 hồ sơ cho “Văn Đức”.

  1. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 245 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: C1 - D23 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 243 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1988 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 222 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 130 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 322 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đồng Lâm - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  4. Ngô Văn Đúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)01 Plei Lăng Lố Kram
  5. Trần Văn Đúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đồng Lạc, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 03/10/1966
→ Xem cả 322 người trong các danh sách