Tìm thấy 2.696 hồ sơ cho “Văn Đức”.

  1. Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: // Quê quán: - - An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô Số Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1/3/1949 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 322 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đồng Lâm - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  4. Ngô Văn Đúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)01 Plei Lăng Lố Kram
  5. Trần Văn Đúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đồng Lạc, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 03/10/1966
→ Xem cả 322 người trong các danh sách