Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Võ Văn Tư”.

  1. Võ Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 309 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 774 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 47 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Tư. Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Tưi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 318 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1954 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1963 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Tưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1956 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 530 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Võ văn Tưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 16a Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 187 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 234 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 11A · Khu P Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 346 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 31/10/1972 Mai táng ban đầu: Cheo Reo - Đăk Lăk