Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Võ Lan”.

  1. Võ Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  2. Võ Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Võ Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Võ Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Võ Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Võ Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 32 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Võ Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 339 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Võ Lang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Láng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Võ Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 156 Xem chi tiết →
  12. Võ Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1948 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Võ Lang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Võ Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Lang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  16. Võ Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 159 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Võ Lang Nô Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/7/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 384 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Võ Lãnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Võ Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Lan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Võ Hữu Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Bình Hy sinh: 27/4/1975
  3. Võ Hữu Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Võ Hữu Lân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 27/4/1975
  5. Võ Hữu Lân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Trảng Bom
→ Xem cả 11 người trong các danh sách