Võ Hữu Lân

Quê quánQuảng Bình
Ngày hy sinh 27/4/1975
Nơi hy sinhTrảng Bom, Đồng Nai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005658]: Lietsi {Họ tên=Võ Hữu Lân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27/4/1975, Quê quán=Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trảng Bom, Đồng Nai, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6045 (số thứ tự 1005658).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Hữu Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Hữu Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 27/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Đức Nghệ An
  2. Nguyễn Hồng Lạc Thanh Hoá
  3. Nguyễn Đình Phúc Nghệ An
  4. Lê Văn Điều Thanh Hoá
  5. Nguyễn Đình Phương Hà Tĩnh
  6. Đặng Quốc Oánh Hà Tĩnh
  7. Nguyễn Bá Trạch Quảng Bình
  8. Hồ Xuân An Hải Phòng
  9. Nguyễn Đình Nhung Hà Tĩnh
  10. Nguyễn Tiến Lập Quảng Bình
  11. Đào Văn Bình Hà Đông
  12. Nguyễn Trung Thành Quảng Bình
  13. Nguyễn Văn Đăng Thanh Hoá
  14. Phạm Văn Hiếu Hà Bắc
  15. Phạm Minh Tiến Quảng Bình
  16. Đậu Minh Hoạt Nghệ An
  17. Cao Văn Ba Nghệ An
  18. Phạm Đình Chung Hà Tĩnh
  19. Nguyễn Thanh Hiên Hà Tĩnh
  20. Đinh Xuân Dương Nam Hà
  21. Vi Văn Kinh Thanh Hoá
  22. Bùi Văn Thỏ Thanh Hoá
  23. Trần Đức Hạnh
  24. Trần Đức Luyện Quảng Ninh
  25. Nguyễn Văn Thường Nghệ Tĩnh
  26. Nguyễn Thanh Hoá Hà Tĩnh
  27. Nguyễn Văn Tri Đồng Nai
  28. Đậu Công Tế Nghệ Tĩnh
  29. Vũ Văn Thực Quảng Ninh
  30. Hoàng Văn Ngọ Nghệ An
  31. Lê Đình Hoà Thanh Hoá
  32. Lê Văn Xuyên Hà Tĩnh
  33. Nguyễn Sỹ Hường Nghệ An
  34. Lê Huy Hậu Thanh Hoá
  35. Lê Thọ Thái Thanh Hoá
  36. Vũ Văn An Thái Bình
  37. Vương Đình Minh Nghệ An
  38. Mai Xuân Sách Thanh Hoá
  39. Nguyễn Ngọc Vây Quảng Bình
  40. Nguyễn Thế Hân Thanh Hoá
  41. Bùi Bá Thoả Thanh Hoá
  42. Đặng Ngọc Bảng (Bảo) Nam Hà
  43. Nguyễn Văn Lộc Quảng Bình
  44. Nguyễn Đình Tiến Nghệ An
  45. Vũ Xuân Tách
  46. Phạm Hồng Hải Nam Hà