Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Vây”.
- Tống Văn Vậy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vùng Thêm Vây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Minh Trân - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Vầy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thị Vầy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Vầy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vầy Kín Ốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hoàng Môn - Bình Liêu - Quảng Ninh Đơn vị: Xã Bàu Hàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vầy Kín ốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hoàng Môn - Bình Liêu - Quảng Ninh Đơn vị: Xã Bàu Hàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vây Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/12/1984 Quê quán: Long Vĩnh - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vậy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Vậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đang Sơn - Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hà Rang, H4, Gia Lai
- Lê Văn Vầy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đại Đức - Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nông Văn Vậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nà Chi - Cao Khánh - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 30/03/1968
- Đô KTH Sa Vay Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 4523
- Đỗ Xuân Vây Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 29/08/1978 4524