Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Vây”.
- Nguyễn Vây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Quang - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thị Vầy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/02/1975 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Vậy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/05/1971 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vày Nàm Hếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Thao - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vày Nàm Hếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Thao - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Vầy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Vay Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vầy A ốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Bến Hải - Ba Chẽ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Vây Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Vầy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/2/1951 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Vạy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/9/1953 Quê quán: Phú Lễ - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Hữu Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1981 Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: H.Thắng - H.Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vầy A ốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Bến Hải - Ba Chẽ - Quảng Ninh Đơn vị: C8D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vây Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1/1974 Quê quán: Thượng Ty - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vẩy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hữu Vạy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/9/1953 Quê quán: Phú Lễ - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Tống Văn Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: H.Thắng - H.Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Vậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đang Sơn - Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hà Rang, H4, Gia Lai
- Lê Văn Vầy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đại Đức - Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nông Văn Vậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nà Chi - Cao Khánh - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 30/03/1968
- Đô KTH Sa Vay Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 4523
- Đỗ Xuân Vây Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 29/08/1978 4524